直言

直言
zhíyán
trực ngôn

nói thẳng; nói thật

2 nghĩa#40494
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói thẳng; nói thật

    • Anh ấy luôn nói thẳng thắn.

  2. động từ

    nói thẳng; nói tươi

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.