不讳

不讳
huì
bất huý

thẳng thắn; không che giấu gì

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thẳng thắn; không che giấu gì

    • Anh ấy nói chuyện không giấu giếm.

  2. lên núi; (bóng) qua đời

  3. động từ

    qua đời; từ trần

    • Ông ấy đã qua đời rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.