直觉性

直觉性
zhíjuéxìng
trực giác tính

trực giác; tính trực giác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trực giác; tính trực giác

    • Tư duy trực giác là một cách suy nghĩ nhanh chóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.