直立人

直立人
zhírén
trực lập nhân

Nhân ngược; Loài người đứng thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhân ngược; Loài người đứng thẳng

    • Homo erectus là một trong những tổ tiên của loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.