直来直去

直来直去
zhíláizhí
trực lai trực khứ

mỗi ngày kiếm bội tiền; tiền vào như nước [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. mỗi ngày kiếm bội tiền; tiền vào như nước [thành ngữ]

  2. tính từ

    thẳng thắn; không quanh co [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn thẳng thắn.

  3. tính từ

    thẳng thắn; nói thẳng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.