直插式

直插式
zhíchāshì
trực sáp thức

cắm thẳng; kiểu cắm trực tiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cắm thẳng; kiểu cắm trực tiếp

    • Đây là một loại đầu nối kiểu cắm thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.