直情径行

直情径行
zhíqíngjìngxíng
trực tình kính hành

(văn) chết yểu; mất sớm; từ trần sớm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) chết yểu; mất sớm; từ trần sớm

    • Anh ấy làm việc thẳng thắn, không bao giờ quanh co.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.