盯梢

盯梢
dīngshāo
đinh sao

đồ dùng hàng ngày; chi tiêu hằng ngày

3 nghĩa#32667
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồ dùng hàng ngày; chi tiêu hằng ngày

    • Cảnh sát đang theo dõi tên tội phạm đó.

  2. động từ

    dùng hàng ngày; đồ dùng hàng ngày

    • Cảnh sát đang theo dõi tên tội phạm đó.

  3. động từ

    theo dõi; bám theo

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn chằm chằm như đóng đinh vào một điểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.