目眩神迷

目眩神迷
xuànshén
mục huyễn thần mê

mắt chóng mặt, tâm trí mê hoặc; choáng váng, mê man [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt chóng mặt, tâm trí mê hoặc; choáng váng, mê man [thành ngữ]

    • Cô ấy bị ánh đèn sân khấu làm cho lóa mắt và choáng váng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.