Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
/
目的
目的
mục đích
mục đích; mục tiêu; mục đích; mục tiêu; mục đích
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1379
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mục đích; mục tiêu; mục đích; mục tiêu; mục đích
中想要达到的结果或要求xiǎng yào dádào de jiéguǒ huò yāoqiú
- ?
Mục đích của bạn là gì?
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh ta đến đây vì mục đích gì?
- ?
Mục đích thi đua ái quốc là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
目的
Phồn thể目
mục đích
mục đích; mục tiêu; mục đích; mục tiêu; mục đích
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1379
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mục đích; mục tiêu; mục đích; mục tiêu; mục đích
中想要达到的结果或要求xiǎng yào dádào de jiéguǒ huò yāoqiú
- ?
Mục đích của bạn là gì?
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh ta đến đây vì mục đích gì?
- ?
Mục đích thi đua ái quốc là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch