Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
目无全牛
目无全牛
mục vô toàn ngưu
mắt không thấy toàn trâu (kỹ năng siêu việt, chỉ thấy từng bộ phận) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt không thấy toàn trâu (kỹ năng siêu việt, chỉ thấy từng bộ phận) [thành ngữ]
- 。
Kỹ năng vẽ của anh ấy đã đạt đến cảnh giới cực kỳ điêu luyện.
- 貳形tính từ
thấu hiểu vấn đề ở cái gốc rễ; nhìn xuyên suốt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc gì cũng nhìn thấu vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ目无全牛
Phồn thể目無全牛
mục vô toàn ngưu
mắt không thấy toàn trâu (kỹ năng siêu việt, chỉ thấy từng bộ phận) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt không thấy toàn trâu (kỹ năng siêu việt, chỉ thấy từng bộ phận) [thành ngữ]
- 。
Kỹ năng vẽ của anh ấy đã đạt đến cảnh giới cực kỳ điêu luyện.
- 貳形tính từ
thấu hiểu vấn đề ở cái gốc rễ; nhìn xuyên suốt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc gì cũng nhìn thấu vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch