Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
/
目录学
目录学
mục lục học
học thuyết về lập danh mục sách; mục lục học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
học thuyết về lập danh mục sách; mục lục học
- 。
Thư mục học là một môn học nghiên cứu về thư mục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ目录学
Phồn thể目錄學
mục lục học
học thuyết về lập danh mục sách; mục lục học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
học thuyết về lập danh mục sách; mục lục học
- 。
Thư mục học là một môn học nghiên cứu về thư mục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch