目不交睫

目不交睫
jiāojié
mục bất giao tiệp

mắt không nhắm (không ngủ được) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt không nhắm (không ngủ được) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc suốt đêm không chợp mắt.

  2. tính từ

    mắt không nhắm (mắt không ngủ được) [thành ngữ]

    • Anh ấy không chợp mắt được vì công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.