盟山誓海

盟山誓海
méngshānshìhǎi
minh sơn thệ hải

lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]

    • Họ thề non hẹn biển, mãi không chia lìa.

  2. động từ

    lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.