盛气凌人

盛气凌人
shènglíngrén
thịnh khí lăng nhân

kiêu ngạo; hống hách; quá mức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo; hống hách; quá mức

    • Anh ta hống hách, không ai thích anh ta.

  2. tính từ

    kiêu căng hống hách; hách dịch nạt người [thành ngữ]

    • Anh ta kiêu ngạo, không ai thích anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.