盛极一时

盛极一时
shèngshí
thịnh cực nhất thời

nổi bật một thời; thịnh hành một lúc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi bật một thời; thịnh hành một lúc [thành ngữ]

    • Ban nhạc này đã từng rất nổi tiếng một thời.

  2. tính từ

    rực rỡ một thời; nổi danh nhất thời [thành ngữ]

    • Ban nhạc này đã từng rất nổi tiếng trong một thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.