盛大舞会

盛大舞会
shènghuì
thịnh đại vũ hội

dùng bạo lực; tấn công; hành hung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng bạo lực; tấn công; hành hung

    • Họ đã tổ chức một buổi vũ hội lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.