盘算

盘算
pánsuàn
bàn toán

mưu đồ; toan tính

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32209
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu đồ; toan tính

    • Anh ấy đang toan tính điều gì đó.

  2. động từ

    đồng mưu; cùng nhau toan tính; kẻ đồng lõa

    • Anh ấy đang tính toán điều gì đó.

  3. động từ

    đáng tiền; có lợi; tiết kiệm

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.