皮层性视损伤

皮层性视损伤
céngxìngshìsǔnshāng
bì tầng tính thị tổn thương

tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não

    • Tổn thương thị giác vỏ não là một bệnh về não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.