- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não
tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não
Tổn thương thị giác vỏ não là một bệnh về não.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não
tổn thương thị giác do bệnh lý vỏ não; khiếm thị bệnh lý vỏ não
Tổn thương thị giác vỏ não là một bệnh về não.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.