pào
pháo
bộ nạch · 10 nét

mụn; nốt sần; sẩn (da)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mụn; nốt sần; sẩn (da)

    • Anh ấy bị nổi một cái mụn trên mặt.

  2. danh từ

    mụn trứng cá; mụn nhọt

    • Trên mặt cô ấy mọc rất nhiều mụn.

  3. danh từ

    bong bóng nước; mụn nước; vết phồng rộp

    • Trên chân anh ấy có một cái mụn nước.

  4. danh từ

    nước rãi; nướu

    • Trên tay anh ấy mọc một cái mụn nhọt.

  5. danh từ

    loét; vết loét; loét dạ dày (y)

    • Anh ấy bị một vết loét trong miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.