/
疱
疱
pháo
⽧bộ nạch · 10 nétmụn; nốt sần; sẩn (da)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mụn; nốt sần; sẩn (da)
- 。
Anh ấy bị nổi một cái mụn trên mặt.
- 貳名danh từ
mụn trứng cá; mụn nhọt
- 。
Trên mặt cô ấy mọc rất nhiều mụn.
- 參名danh từ
bong bóng nước; mụn nước; vết phồng rộp
- 。
Trên chân anh ấy có một cái mụn nước.
- 肆名danh từ
nước rãi; nướu
- 。
Trên tay anh ấy mọc một cái mụn nhọt.
- 伍名danh từ
loét; vết loét; loét dạ dày (y)
- 。
Anh ấy bị một vết loét trong miệng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
疱
Phồn thể皰
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mụn; nốt sần; sẩn (da)
- 。
Anh ấy bị nổi một cái mụn trên mặt.
- 貳名danh từ
mụn trứng cá; mụn nhọt
- 。
Trên mặt cô ấy mọc rất nhiều mụn.
- 參名danh từ
bong bóng nước; mụn nước; vết phồng rộp
- 。
Trên chân anh ấy có một cái mụn nước.
- 肆名danh từ
nước rãi; nướu
- 。
Trên tay anh ấy mọc một cái mụn nhọt.
- 伍名danh từ
loét; vết loét; loét dạ dày (y)
- 。
Anh ấy bị một vết loét trong miệng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn