jūn
quân
bộ bì · 11 nét

nứt; nẻ; tứa ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nứt; nẻ; tứa ra

    • Vào mùa đông, tay tôi dễ bị nứt nẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.