cūn
thuân
bộ bì · 12 nét

nứt nẻ; da nứt nẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nứt nẻ; da nứt nẻ

    • Vào mùa đông, tay tôi rất dễ bị nứt nẻ.

  2. động từ

    (lóng) chơi khăm; trêu chọc

    • Kỹ thuật vẽ nếp nhăn của bức tranh này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.