zhòu
trứu
bộ bì · 10 nét

nhăn; nhàu; nhàn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30710
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhăn; nhàu; nhàn

    • Anh ấy nhíu mày.

  2. tính từ

    nhăn; nhàu

    • Tờ giấy này hơi nhăn.

  3. động từ

    nhăn; gấp nhăn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.