百折不回

百折不回
bǎizhéhuí
bách chiết bất hồi

không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ](kế thừa)

    • Tinh thần kiên cường của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.

  2. tính từ

    không nao núng dù thất bại nhiều lần; bất khuất; kiên cường [thành ngữ](kế thừa)

  3. tính từ

    không khuất phục dù gặp bao khó khăn; bất khuất bất nạo [thành ngữ](kế thừa)

    • Tinh thần bất khuất của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.