- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ]
không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ]
Tinh thần kiên cường của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
không nao núng dù thất bại nhiều lần; bất khuất; kiên cường [thành ngữ]
không khuất phục dù gặp bao khó khăn; bất khuất bất nạo [thành ngữ]
Tinh thần bất khuất của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ]
không khuất phục dù gặp vô số khó khăn; bất khuất không nao núng [thành ngữ]
Tinh thần kiên cường của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
không nao núng dù thất bại nhiều lần; bất khuất; kiên cường [thành ngữ]
không khuất phục dù gặp bao khó khăn; bất khuất bất nạo [thành ngữ]
Tinh thần bất khuất của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.