百废待举

百废待举
bǎifèidài
bách phế đãi cử

trăm sự đợi được thực hiện; mọi việc đều cần làm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trăm sự đợi được thực hiện; mọi việc đều cần làm [thành ngữ]

    • Nhiều việc đang chờ giải quyết, chúng ta có rất nhiều việc phải làm.

  2. tính từ

    trăm công việc chờ đợi; ngàn việc cần làm [thành ngữ]

    • Có rất nhiều việc phải làm, chúng ta có nhiều công việc cần thực hiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.