百年好合

百年好合
bǎiniánhǎo
bách niên hảo hợp

một trăm năm hạnh phúc; trăm năm lành lặn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một trăm năm hạnh phúc; trăm năm lành lặn [thành ngữ]

    • Chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.