百听不厌

百听不厌
bǎitīngyàn
bách thính bất yếm

nghe mấy lần cũng không chán; nghe trăm lần vẫn thích [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe mấy lần cũng không chán; nghe trăm lần vẫn thích [thành ngữ]

    • Bài hát này tôi nghe mãi không chán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.