百分位数

百分位数
bǎifēnwèishù
bách phân vị số

phần trăm vị trí; phân vị trăm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần trăm vị trí; phân vị trăm

    • Phân vị là một khái niệm trong thống kê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.