百万富翁

百万富翁
bǎiwànwēng
bách vạn phú ông

giàu sang phú quý [thành ngữ]

1 nghĩa#12902
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giàu sang phú quý [thành ngữ]

    资产达到百万元的非常富有的人zīchǎn dádào bǎi wàn yuán de fēicháng fùyǒu de rén

    • Anh ấy là một triệu phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.