富人

富人
rén
phú nhân

người giàu; người giàu có

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9585
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giàu; người giàu có

    有很多钱、很有钱的人yǒu hěn duō qián、hěn yǒuqián de rén

    • Người giàu có rất nhiều tiền.

  2. danh từ

    người giàu; nhà giàu

    有很多钱的人yǒu hěnduō qián de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.