富豪

富豪
háo
phú hào

người giàu có và quyền thế; đại gia; phú hào

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15898
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người giàu có và quyền thế; đại gia; phú hào

    • Anh ấy là một phú hào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.