Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有钱人
有钱人
hữu tiền nhân
người giàu; người giàu có
2 nghĩa#7619
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người giàu; người giàu có
中很有财富和金钱的人hěn yǒu cáifù hé jīnqián de rén
- 。
Anh ấy là một người giàu có.
- 貳名danh từ
người giàu; nhà giàu
中拥有很多金钱的人yōngyǒu hěnduō jīnqián de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
有钱人
Phồn thể有錢人
hữu tiền nhân
người giàu; người giàu có
2 nghĩa#7619
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người giàu; người giàu có
中很有财富和金钱的人hěn yǒu cáifù hé jīnqián de rén
- 。
Anh ấy là một người giàu có.
- 貳名danh từ
người giàu; nhà giàu
中拥有很多金钱的人yōngyǒu hěnduō jīnqián de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư