有钱人

有钱人
yǒuqiánrén
hữu tiền nhân

người giàu; người giàu có

2 nghĩa#7619
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giàu; người giàu có

    很有财富和金钱的人hěn yǒu cáifù hé jīnqián de rén

    • Anh ấy là một người giàu có.

  2. danh từ

    người giàu; nhà giàu

    拥有很多金钱的人yōngyǒu hěnduō jīnqián de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.