白费

白费
báifèi
bạch phí

lãng phí; tốn công

1 nghĩa#14971
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lãng phí; tốn công

    浪费时间、力气或金钱làngfèi shíjiān、lìqi huò jīnqián

    • Đừng phí sức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.