口舌

口舌
kǒushé
khẩu thiệt

lời lẽ; tranh cãi; khẩu thiệt

2 nghĩa#39273
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lời lẽ; tranh cãi; khẩu thiệt

  2. danh từ

    lời qua tiếng lại; miệng lưỡi; tranh cãi do đồn đại

    • Giữa họ có tranh cãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.