白日做梦

白日做梦
báizuòmèng
bạch nhật tố mộng

mộng mơ ban ngày; vô tưởng (bóng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mộng mơ ban ngày; vô tưởng (bóng) [thành ngữ]

    • Bạn đừng có mơ mộng hão huyền nữa.

  2. động từ

    mộng tưởng ban ngày; có mộng tưởng vô căn cứ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.