痛改前非

痛改前非
tònggǎiqiánfēi
thống cải tiền phi

hoàn cải tiền phi; sửa chữa những lỗi lầm quá khứ; lật mở trang mới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn cải tiền phi; sửa chữa những lỗi lầm quá khứ; lật mở trang mới [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm cũ và làm lại cuộc đời.

  2. động từ

    giải tán; tan (cuộc họp...)

    • Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn và làm lại cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.