痛不欲生

痛不欲生
tòngshēng
thống bất dục sinh

đau đến mức muốn chết; muốn chết vì đau [thành ngữ]

2 nghĩa#28113
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đau đến mức muốn chết; muốn chết vì đau [thành ngữ]

    • Anh ấy đau khổ đến mức không muốn sống nữa, vì anh ấy đã mất tất cả người thân.

  2. tính từ

    đau đớn muốn chết; đau khổ không muốn sống [thành ngữ]

    • Anh ấy đau khổ đến mức muốn chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.