Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印记
印记
ấn ký
dấu ấn; vết in
2 nghĩa#13946
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu ấn; vết in
中用印章或压力留下的痕迹或标记yòng yìnzhāng huò yālì liúxià de hénjī huò biāojì
- 。
Trên chiếc nhẫn này có một dấu ấn.
- 貳名danh từ
dấu vết; vết tích
中在物体或心理上留下的痕迹;被记住的标志zài wùtǐ huò xīnlǐ shàng liúxià de hénjī; bèi jìzhù de biāozhì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
LIÊN QUAN
印记
Phồn thể印記
ấn ký
dấu ấn; vết in
2 nghĩa#13946
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu ấn; vết in
中用印章或压力留下的痕迹或标记yòng yìnzhāng huò yālì liúxià de hénjī huò biāojì
- 。
Trên chiếc nhẫn này có một dấu ấn.
- 貳名danh từ
dấu vết; vết tích
中在物体或心理上留下的痕迹;被记住的标志zài wùtǐ huò xīnlǐ shàng liúxià de hénjī; bèi jìzhù de biāozhì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán