印记

印记
yìn
ấn ký

dấu ấn; vết in

2 nghĩa#13946
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu ấn; vết in

    用印章或压力留下的痕迹或标记yòng yìnzhāng huò yālì liúxià de hénjī huò biāojì

    • Trên chiếc nhẫn này có một dấu ấn.

  2. danh từ

    dấu vết; vết tích

    在物体或心理上留下的痕迹;被记住的标志zài wùtǐ huò xīnlǐ shàng liúxià de hénjī; bèi jìzhù de biāozhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.