Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残余
残余
tàn dư
tàn dư; tàn tích; di tích
7 nghĩa#32986
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàn dư; tàn tích; di tích
- 。
Đây là tàn dư của chiến tranh.
- 貳名danh từ
tàn dư; dư thừa; phần còn lại
- 參名danh từ
phần còn lại; phần đuôi; cuối
- 。
Đây là thức ăn thừa.
- 肆名danh từ
dư lượng; tàn dư; còn sót lại
- 伍动động từ
tàn dư; dư thừa; còn sót lại
- 。
Thức ăn thừa có thể cho chó ăn.
- 陸动động từ
vẫn còn; vẫn
- 。
Thức ăn còn lại không thể ăn được.
- 柒名danh từ
phần dư; thặng dư
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
残余
Phồn thể殘餘
tàn dư
tàn dư; tàn tích; di tích
7 nghĩa#32986
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàn dư; tàn tích; di tích
- 。
Đây là tàn dư của chiến tranh.
- 貳名danh từ
tàn dư; dư thừa; phần còn lại
- 參名danh từ
phần còn lại; phần đuôi; cuối
- 。
Đây là thức ăn thừa.
- 肆名danh từ
dư lượng; tàn dư; còn sót lại
- 伍动động từ
tàn dư; dư thừa; còn sót lại
- 。
Thức ăn thừa có thể cho chó ăn.
- 陸动động từ
vẫn còn; vẫn
- 。
Thức ăn còn lại không thể ăn được.
- 柒名danh từ
phần dư; thặng dư
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt