病毒感染

病毒感染
bìnggǎnrǎn
bệnh độc cảm nhiễm

nhiễm virus; bệnh do virus gây ra

1 nghĩa#44904
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiễm virus; bệnh do virus gây ra

    • Nhiễm virus là một bệnh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.