病急乱投医

病急乱投医
bìngluàntóu
bệnh cấp loạn đầu y

bệnh cấp bối thượng y; thất thểu khi bệnh nặng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bệnh cấp bối thượng y; thất thểu khi bệnh nặng [thành ngữ]

    • Bệnh cấp loạn đầu y, anh ấy đã thử mọi cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.