Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病急乱投医
病急乱投医
bệnh cấp loạn đầu y
bệnh cấp bối thượng y; thất thểu khi bệnh nặng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bệnh cấp bối thượng y; thất thểu khi bệnh nặng [thành ngữ]
- ,。
Bệnh cấp loạn đầu y, anh ấy đã thử mọi cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
病急乱投医
Phồn thể病急亂投醫
bệnh cấp loạn đầu y
bệnh cấp bối thượng y; thất thểu khi bệnh nặng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bệnh cấp bối thượng y; thất thểu khi bệnh nặng [thành ngữ]
- ,。
Bệnh cấp loạn đầu y, anh ấy đã thử mọi cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn