疲惫不堪

疲惫不堪
bèikān
bì bại bất kham

mệt mỏi rã rời; kiệt sức không chịu nổi [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35050
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi rã rời; kiệt sức không chịu nổi [thành ngữ]

    • Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    nét bút thất bại; chỗ viết/vẽ hỏng; điểm yếu kém (trong tác phẩm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.