精神焕发

精神焕发
jīngshénhuàn
tinh thần hoán phát

tinh thần sáng chói; sinh khí sôi nổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh thần sáng chói; sinh khí sôi nổi [thành ngữ]

    • Anh ấy trông rất phấn chấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.