Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
疗养所
疗养所
liệu dưỡng sở
phòng chữa bệnh nghỉ dưỡng; bệnh viện ngoại trú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng chữa bệnh nghỉ dưỡng; bệnh viện ngoại trú
- 。
Viện điều dưỡng này có môi trường rất tốt.
- 貳名danh từ
nơi điều dưỡng; bệnh viện phục hồi
- 。
Anh ấy đã đi đến bệnh viện an dưỡng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疗养所
Phồn thể療養所
liệu dưỡng sở
phòng chữa bệnh nghỉ dưỡng; bệnh viện ngoại trú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng chữa bệnh nghỉ dưỡng; bệnh viện ngoại trú
- 。
Viện điều dưỡng này có môi trường rất tốt.
- 貳名danh từ
nơi điều dưỡng; bệnh viện phục hồi
- 。
Anh ấy đã đi đến bệnh viện an dưỡng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn