Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
略迹原情
略迹原情
lược tích nguyên tình
bỏ qua lỗi lầm cũ; tha thứ và quên đi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ qua lỗi lầm cũ; tha thứ và quên đi [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
略迹原情
Phồn thể略跡原情
lược tích nguyên tình
bỏ qua lỗi lầm cũ; tha thứ và quên đi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ qua lỗi lầm cũ; tha thứ và quên đi [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)