Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
略见一斑
略见一斑
lược kiến nhất ban
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
- ,。
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã thấy được một phần nào đó.
- 貳动động từ
hơi thấy được một phần; phần nào thấy được toàn cảnh [thành ngữ]
- ,。
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã hiểu được một phần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ略见一斑
Phồn thể略見一斑
lược kiến nhất ban
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
- ,。
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã thấy được một phần nào đó.
- 貳动động từ
hơi thấy được một phần; phần nào thấy được toàn cảnh [thành ngữ]
- ,。
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã hiểu được một phần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)