略见一斑

略见一斑
lüèjiànbān
lược kiến nhất ban

thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]

    • Từ lời nói của anh ấy, tôi đã thấy được một phần nào đó.

  2. động từ

    hơi thấy được một phần; phần nào thấy được toàn cảnh [thành ngữ]

    • Từ lời nói của anh ấy, tôi đã hiểu được một phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.