略知皮毛

略知皮毛
lüèzhīmáo
lược tri bì mao

hơi biết chút ít; lõm thõm; không nắm rõ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi biết chút ít; lõm thõm; không nắm rõ [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ có chút kiến thức về dự án này.

  2. động từ

    biết sơ sài; nắm bắt được phần nổi [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ biết sơ sài về lịch sử Trung Quốc.

  3. danh từ

    biết qua loa; hiểu biết nông cạn [thành ngữ]

    • Anh ấy chỉ biết một chút tiếng Trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.