留芳千古

留芳千古
liúfāngqiān
lưu phương thiên cổ

để lại danh tiếng muôn đời; truyền danh muôn thế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    để lại danh tiếng muôn đời; truyền danh muôn thế [thành ngữ]

    • Tên tuổi của anh ấy sẽ lưu danh muôn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.