留级

留级
liú
lưu cấp

lưu cấp; ở lại một năm

1 nghĩa#49717
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu cấp; ở lại một năm

    • Anh ấy bị lưu ban vì kết quả học tập kém.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.